Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thay giao do thanh huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy việc được học tại trường THCS Nghĩa Tân như thế nào?
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nghĩa Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Toán 8 HKII THCS Nghia Tan - 20082009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thành Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:37' 14-05-2009
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nghĩa Tân Đề thi học kì II - năm học 2008 – 2009
    Môn: Toán 8
    Thời gian: 90 phút
    ( Học sinh không làm bài vào đề )

    I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
    Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x3 = 4x là:
    A. S = {2} B. S = {0;2} C. S = {0; -2; 2} D. S = {-2; 2}
    Câu 2: Bất phương trình 5 - 3x < 0 có nghiệm là:
    A. B. C. D.
    Câu 3: Cho (ABC ~ (DEF có và SDEF = 90cm2. Khi đó:
    A. SABC = 10cm2 B. SABC = 30cm2
    C. SABC = 270cm2 D. SABC = 810cm2
    Câu 4: Một hình lập phương có thể tích là 27cm3. Vậy diện tích toàn phần của hình lập phương là:
    A. 36cm2 B. 54cm2 C. 108cm2 D. 486cm2

    II. Tự luận (8 điểm).
    Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức:



    a) Rút gọn A.
    b) Tính giá trị của A, biết (x-3(= 1.
    c) Tìm giá trị nguyên dương của x để A lớn hơn 2 và có giá trị là một số nguyên.

    Bài 2 ( 2 điểm ). Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc dự định 30 km/h. Khi đi được nửa quãng đường xe tăng vận tốc lên 40km/h. Vì vậy đến B sớm hơn dự định 30 phút. Tính quãng đường AB?
    Bài 3 ( 3,5 điểm).
    Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE gặp nhau tại H. Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AB, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AC, hai đường thẳng này cắt nhau ở M. Chứng minh rằng :
    a) Tứ giác BHCM là hình bình hành.
    b) AE.AB = AC.AD
    c)
    d) Khoảng cách từ giao điểm của ba đường trung trực trong (ABC đến cạnh BC bằng một nửa độ dài đoạn thẳng AH.



    ĐÁP ÁN - TOÁN 8 Thi HK II (2008- 2009)

    Trắc nghiệm ( 2 điểm ) . Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    Câu 1 : C Câu 2 : D Câu 3 : A Câu 4 : B
    Tự luận ( 8 điểm )
    Bài 1 ( 2,5 điểm )
    Rút gọn ĐKXĐ : x ( (2; x ( 3. (1,5 đ)
    | x - 3| = 1 ( ( 0,25 đ)
    Nhận định : x = 4 thỏa mãn ĐKXĐ. ( 0,25 đ )
    Thay x = 4 => A = 4.
    Biến đổi với x ( (2; x ( 3.
    Vì nên (
    Lập bảng : ( 0,5 đ )
    x-3
    -2
    -1
    1
    2
    
    x
    1
    2
    4
    5
    
    Nhận định
    TM
    Ko TM
    TM
    TM
    
    
    1
    ||
    4
    3
    
    KL : Với thì A có giá trị nguyên và lớn hơn 2.
    Bài 2 (2 điểm)
    Gọi quãng đường AB là x(km) ( ĐK: x>0)
    + Lập luận ra PT :
     
    Gửi ý kiến